Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Can Du (BL18)

LIVER SHU / GANSHU (GĀN SHÙ) / 肝俞

Vị trí: Ở vùng lưng trên, ngang mức bờ dưới mỏm gai đốt sống ngực thứ 9 (T9), cách đường giữa sau phía ngoài 1,5 thốn-B.

(In the upper back region, at the same level as the inferior border of the spinous process of the ninth thoracic vertebra (T9), 1.5 B-cun lateral to the posterior median line.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009

Chủ trị: Đau lưng, đau tức ngực sườn; đau đầu, chóng mặt. Bệnh về mắt như đau mắt, viêm kết mạc. Chứng vàng da (viêm gan, viêm túi mật).
Cách châm: Châm thẳng hoặc nghiêng 0,5-1 thốn; cứu.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...