Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Đại chùy (GV14)

GREAT VERTEBRA / DAZHUI (DÀ ZHUĪ) / 大椎

Vị trí: Ở vùng cổ sau, trong chỗ lõm phía dưới mỏm gai đốt sống cổ thứ 7 (C7), trên đường giữa sau.

(In the posterior region of the neck, in the depression inferior to the spinous process of the seventh cervical vertebra (C7), on the posterior median line.)

Lưu ý 1: Khi ngồi với tư thế đầu ở vị trí bình thường, thì vị trí nổi cao nhất ở mặt sau cổ là mỏm gai đốt sống cổ thứ 7 (C7). Gập cổ ra trước có thể sờ được mỏm gai C7 dễ dàng.

(Note 1: When the head is in a neutral position while the subject is seated, the most prominent site on the posterior aspect of the neck is the spinous process of the seventh cervical vertebra (C7). Forward flexion of the neck may facilitate palpation of the C7 spinous process.)

Lưu ý 2: Có thể sờ thấy được đốt sống cổ C7 hơi xoay khi xoay đầu với cổ hơi gập.

(Note 2: Slight rotation of C7 can be palpated by rotating the head with the neck slightly flexed.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009

Chủ trị: Cứng cổ, cứng cột sống, đau đầu. Sốt, cảm mạo, ho, hen, khạc đờm, đau họng, nôn mửa, nôn ra máu, chảy máu mũi, không có mồ hôi, ra mồ hôi trộm, đau nhức xương, đau các khớp. Nặng tức ngực sườn, tăng huyết áp, mất ngủ, động kinh.
Cách châm: Châm hướng mũi kim chếch lên trên, luồn kim dưới mỏm gai C7, vào khoảng gian đốt sống C7-T1, sâu 0,5-1 thốn; cứu.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...