Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Đồng tử liêu (GB1)

PUPIL CREVICE/TONG ZI LIAO (TÓNG ZǏ LIÁO)/瞳子髎

Vị trí: Trên đầu, trong chỗ lõm phía ngoài khóe mắt ngoài 0,5 thốn-B.

(On the head, in the depression, 0.5 B-cun lateral to the outer canthus of the eye.)

(World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009)

Chủ trị: Đau đầu vùng trán. Đau mắt, viêm kết mạc, viêm mi mắt, giảm thị lực, sụp mi. Liệt mặt, đau dây thần kinh số V.
Cách châm: Châm ngang dưới da 0,3-0,5 thốn; cứu.

Chú thích: lateral margin of the orbit: bờ ngoài ổ mắt (Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008)

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...