Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Giáp xa (ST6)

JAW BONE/JIA CHE (JIÁ CHĒ)/颊车

Vị trí: Trên mặt, cách góc hàm phía trước-trên 1 khoát ngón tay (khoát ngón giữa).

(On the face, one fingerbreadth (middle finger) anterosuperior to the angle of the mandible.)

  • Khoát ngón tay (Khoát-F): Phương pháp này sử dụng bề rộng của đốt xa ngón tay giữa. Nên phân biệt với thốn ngón giữa (middle finger cun). Phương pháp này hiếm khi được sử dụng, ví dụ: Khoát F được sử dụng trong xác định vị trí huyệt Giáp xa (ST6) và Phong long (ST40).

(* Fingerbreadth (F-breadth): This method utilizes the width of the distal phalanx of the middle finger. This should be distinguished from the middle finger cun. This method is rarely used e.g. for locating ST6 and ST40.)

Lưu ý: Huyệt nằm trên đường phân đôi góc hàm. Khi đóng miệng và cắn răng, huyệt nằm ở chỗ nổi của cơ cắn và trong chỗ lõm sờ được khi không cắn răng.

(Note: On the bisector of the angle of the mandible. When the mouth is closed and the teeth are clenched, this point is located at the prominence of the masseter and in the depression felt when the clenched teeth are released.)

Chú thích: masseter: cơ cắn; angle of the mandible: góc hàm; one fingerbreadth (middle finger): 1 thốn-F;  (World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009)

Chủ trị: Đau răng hàm dưới, cứng hàm. Liệt mặt, đau dây thần kinh số V. Viêm tuyến mang tai.
Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn, hoặc châm xiên hướng về phía huyệt Địa thương (ST4) 1-1,5 thốn; cứu.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...