Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Hạ quan (ST7)

BELOW THE JOINT/XIÀ GUĀN/下關/下关

Vị trí: Trên mặt, trong chỗ lõm giữa điểm giữa bờ dưới cung gò má và khuyết xương hàm dưới.

(On the face, in the depression between the midpoint of the inferior border of the zygomatic arch and the mandibular notch.)

Lưu ý: Khi miệng đóng, huyệt nằm trong chỗ lõm phía dưới cung gò má, thẳng phía dưới huyệt Thượng quan (GB3).

(Note: When the mouth is closed, ST7 is located at the depression inferior to the zygomatic arch, directly inferior to GB3.)

Chú thích: zygomatic arch: cung gò má; mandibular notch: khuyết xương hàm dưới (World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009)

Chủ trị: Đau răng hàm trên, viêm khớp thái dương hàm, đau tai, ù tai, liệt mặt, đau dây thần kinh số V.
Cách châm: Châm khi miệng bệnh nhân đóng, châm thẳng 0,3-0,5 thốn, hoặc châm ngang (dưới da) hướng đến các huyệt Giáp xa (ST6), Thính cung (SI19), hoặc Quyền liêu (SI18) 1-1,5 thốn; cứu.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...