Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Hành Gian (LR2)

行間 / XINGJIAN / MOVING BETWEEN

Vị trí: Trên mu chân, giữa ngón chân 1 và 2, sau kẽ ngón chân chỗ tiếp giáp vùng da thịt trắng và đỏ.

(On the dorsum of the foot, between the first and second toes, proximal to the web margin, at the border between the red and white flesh.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

 

 

Chủ trị: Đau ngón chân, sưng đau mu bàn chân, đau mặt trong cẳng chân, đau thắt lưng, đau tức ngực sườn, đau hạ sườn. Bệnh lý sinh dục tiết niệu như kinh nguyệt không đều, bí tiểu… Đau đầu, chóng mặt, hồi hộp, mất ngủ, nhìn mờ, tắc sữa. Co giật, động kinh, chân tay co rút, nôn mửa. Đau mắt, đỏ mắt, tăng huyết áp, đột quỵ.
Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...