Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Hoa Đà Giáp Tích (EX-B2)

梁丘 /

Vị trí: Theo Atlas of Acupuncture: 17 cặp huyệt, phía ngoài bờ dưới các mỏm gai 0,5 thốn-B, cạnh các mỏm khớp cột sống (spinal facet joint).

  • 12 cặp huyệt giáp tích ngực: từ T1 đến T12
  • 5 cặp huyệt giáp tích thắt lựng: từ L1 đến L5;
  • Tùy theo trường phái, các huyệt tương ứng phía ngoài cột sống cổ cũng được gọi là huyệt Hoa Đà Giáp Tích.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Chủ trị: Đau khớp cột sống, bệnh lý tạng phủ và vùng liên quan tiết đoạn thần kinh tương ứng.
Cách châm: Châm thẳng hoặc tốt nhất là châm chếch hướng vào trong đến đốt sống, sâu 0,5-1 thốn, có thể sâu đến 1,5 thốn nếu châm ở vùng thắt lưng.

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...