Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Hợp cốc (LI4)

Joining Valley / Hé gǔ / 合谷

Vị trí: Trên mu bàn tay, phía quay/phía ngoài điểm chính giữa xương đốt bàn tay 2.

(On the dorsum of the hand, radial to the midpoint of the second metacarpal bone.)

Cách xác định:

  • Dạng ngón cái và ngón trỏ rồi đặt nếp lằn ngang của khớp gian đốt ngón tay cái của tay này vào bờ/viền kẽ ngón tay giữa ngón cái và ngón trỏ của tay kia. Huyệt nằm ở đầu ngón tay cái khi áp ngón tay. Ấn vào có cảm giác ê tức.
  • Khép ngón tay cái và ngón tay trỏ, huyệt Hợp cốc (LI4) nằm ở chổ nổi cao nhất của cơ gian cốt mu tay, ngang mức đầu cùng nếp lằn kẽ ngón tay 1-2, phía bờ dưới-ngoài xương đốt bàn tay 2.
  • Dạng ngón cái và ngón trỏ, lấy huyệt ở chỗ lõm giữa xương đốt bàn tay 2 và tĩnh mạch mu tay (nhánh của tĩnh mạch đầu), ngang với chỗ tiếp nối của thân với đầu trên xương bàn tay 2.

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

Chủ trị: Đau tê bàn tay, ngón tay, đau cánh tay, đau vai, yếu liệt chi trên. Liệt mặt, sưng mặt, đau họng, đau răng, ù tai, viêm mũi, nghẹt mũi, viêm tuyến mang tai. Cảm mạo, đau đầu, sốt không ra mồ hôi, hoặc ra nhiều mồ hôi, đau bụng, táo bón, kiết lỵ. Bế kinh, chậm chuyển dạ. Đột quỵ, co giật.
Cách châm: Châm thẳng, sâu 0,5-1 thốn, ngay phía dưới xương đốt bàn tay 2; cứu. Chú ý, thủ pháp kích thích mạnh (tả pháp) gây co cơ ở thai phụ! Do đó chống chỉ định khi có thai, ngoài trừ mục đích gây chuyển dạ.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008.

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...