Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Huyền Chung (Tuyệt Cốt) (GB39)

懸鐘 / XUANZHONG / SUSPENDED BELL

Vị trí: Ở mặt mác/mặt ngoài cẳng chân, phía trước xương mác, cách lồi mắt cá ngoài phía gần/phía trên 3 thốn-B.

(On the fibular aspect of the leg, anterior to the fibula, 3 B-cun proximal to the prominence of the lateral malleolus.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

 

 

Chủ trị: Đau cổ chân; đau lưng âm ỉ, mạn tính; ù tai. Đau họng; đau vùng tim; ho, hen suyễn; tiêu khát; mất ngủ. Liệt dương, di tinh, đái dầm, kinh nguyệt không đều. Sốt không ra mồ hôi, chân tay quyết lạnh do trúng hàn.
Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...