Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Kiên Ngung (LI15)

Shoulder Bone/Jiān yú/肩髃

Vị trí: Ở đai vai, trong chỗ lõm giữa đầu tận cùng phía trước của bờ ngoài mỏm cùng vai và mấu chuyển lớn xương cánh tay.

(On the shoulder girdle, in the depression between the anterior end of lateral border of the acromion and the greater tubercle of the humerus.)

Lưu ý: Khi dạng tay, xuất hiện 2 chỗ lõm ở phía trước và phía sau mỏm cùng vai. Huyệt Kiên ngung (LI15) nằm trong chỗ lõm phía trước mỏm cùng vai. Huyệt Kiên liêu (TE14) nằm ở chỗ lõm phía sau.

(Note: When the arm is abducted, two depressions appear, anterior and posterior to the acromion. LI15 is located in the deeper depression anterior to the acromion. TE14 is located in the posterior depression.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

Chủ trị: Đau vai, đau cánh tay, teo cơ delta, yếu liệt chi trên; viêm quanh khớp vai.
Cách châm: Châm thẳng 0,5-1,2 thốn hoặc châm chếch hướng xuống dưới; cứu.

Chú thích: Scapular spine, Gai vai; Acromio-clavicular joint, Khớp cùng vai-đòn; Calavicle, Xương đòn; Anterior extremity of the acromion, Đầu cùng trước của mỏm cùng vai; Deltoid, anterior fibers, Cơ delta, bó trước; Deltoid, lateral fibers, Cơ delta, bó ngoài; Deltoid, posterior fibers, Cơ delta, bó sau; Abduct arm, dạng cánh tay. Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008.

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...