Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Kiên Tỉnh (GB21)

肩井 / JIANJING / SHOULDER WELL

Vị trí: Ở vùng cổ sau, tại trung điểm/điểm giữa đường nối mỏm gai đốt sống cổ thứ 7 (C7) với đầu ngoài cùng mỏm cùng vai.

 

(In the posterior region of the neck, at the midpoint of the line connecting the spinous process of the seventh cervical vertebra (C7) with the lateral end of the acromion.)

Chú thích: acromion: mỏm cùng vai. (WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, 2009)
Chủ trị: Đau cổ vai, đau lưng; viêm tuyến vú, tắc sữa.
Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu. Chú ý nguy cơ tràn khí màng phổi.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...