Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Lương Khâu (ST34)

梁丘 / LIANGQIU / RIDGE MOUND

Vị trí: Ở mặt trước-ngoài đùi, giữa cơ rộng ngoài và bờ ngoài gân cơ thẳng đùi, phía trên nền xương bánh chè 2 thốn-B.

(On the anterolateral aspect of the thigh, between the vastus lateralis muscle and the lateral border of the rectus femoris tendon, 2 B-cun superior to the base of the patella.)

Lưu ý: Ấn cơ đùi xuống để phân tách gân cơ thẳng đùi và cơ rộng ngoài. Huyệt Lương khâu (ST34) nằm giữa cơ và gân, thẳng dưới huyệt Âm thị (ST33) 1 thốn-B.

(Note: Putting the thigh muscle under tension, the rectus femoris tendon and the vastus lateralis muscle are more distinct. ST34 is located between the muscle and the tendon, 1 B-cun directly inferior to ST33.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

 

 

Chủ trị: Đau khớp gối, yếu liệt chi dưới. Cơn đau dạ dày, viêm loét dạ dày-tá tràng. Viêm tuyến vú, tắc sữa.
Cách châm: Châm thẳng, hoặc chếch 1-1,5 thốn; cứu.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...