Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Ngoại Quan (TE5)

Outer Pass/Waiguan (wài guān)/外关
Vị trí: Mặt sau cẳng tay, điểm giữa khe gian cốt giữa xương trụ và xương quay, phía trên nếp gấp mu cổ tay 2 thốn-B.

On the posterior aspect of the forearm, midpoint of the interosseous space between the radius and the ulna, 2 B-cun proximal to the dorsal wrist crease.

Lưu ý: Huyệt nằm phía trên huyệt Dương trì (TE4) 2 thốn-B, trong chỗ lõm giữa xương trụ và xương quay. Huyệt nằm phía trước tương ứng với huyệt Ngoại quan (TE5) là huyệt Nội quan (PC6).

Note: 2 B-cun proximal to TE4, in the depression between the radius and the ulna. The anterior point corresponding to TE5 is PC6.

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

 

 

Chủ trị: Đau cổ tay, cẳng tay, đau vai, yếu liệt chi trên. Đau đầu; đau tai, ù tai, điếc tai; đau họng; sốt, cảm mạo; viêm tuyến mang tai.
Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu.

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...