Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Nhân trung (GV26)

MAN’S MIDDLE/REN ZHONG (RÉN ZHŌNG)/人中
THỦY CÂU/SHUI GOU (SHUǏ GŌU)/水沟
Lưu ý: Nhân trung là 1 trong 6 huyệt có vị trí chưa được thống nhất theo WHO.

Vị trí: Trên mặt, tại điểm giữa của đường giữa nhân trung.

(On the face, at the midpoint of the philtrum midline.)

Lưu ý: Vị trí khác của huyệt Nhân trung – Chỗ nối 1/3 trên và 2/3 dưới của đường giữa nhân trung.

(Remarks: Alternative location for GV26 – at the junction of the upper one third and lower two thirds of the philtrum midline.)

(World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009)

Chủ trị: Choáng, ngất, co giật, động kinh. Đột quỵ, cứng hàm, liệt mặt, rung giật môi trên, sưng mặt, đau cứng cột sống. Rối loạn tâm thần (hưng-trầm cảm).
Cách châm: Châm thẳng 0,2-0,3 thốn.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008.

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...