Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Nội Đình (ST44)

INNER COURT /  NEI TING (NÈI TÍNG) / 内庭

Vị trí: Trên mu chân, giữa ngón chân thứ 2 và thứ 3, phía sau kẽ ngón chân, chỗ tiếp giáp của vùng da trắng và đỏ.

(On the dorsum of the foot, between the second and third toes, posterior to the web margin, at the border between the red and white flesh.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

 

 

Chủ trị: Đau ngón chân, bàn chân; chảy máu cam, đau họng, đau răng. Liệt mặt. Đau dây thần kinh số V. Đau bụng, đau dạ dày, tiêu chảy, lỵ, bí trung tiện. Sốt không mồ hôi.
Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...