Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Nội Quan (PC6)

Inner Gate/Neiguan (nèi guān)/内关
Vị trí: Mặt trước cẳng tay, giữa gân cơ gan tay dài  và gân cơ gấp cổ tay quay, phía trên nếp gấp gan cổ tay 2 thốn-B.

On the anterior aspect of the forearm, between the tendons of the palmaris longus and the flexor carpi radialis, 2 B-cun proximal to the palmar wrist crease.

Lưu ý 1: Nắm bàn tay, cổ tay sấp và khuỷu tay hơi gấp sẽ làm nổi rõ hai gân cơ. Huyệt Nội quan (PC6) nằm phía trên huyệt Đại lăng (PC7) 2 thốn-B. Huyệt tương ứng ở mặt sau với huyệt Nội quan (PC6) là huyệt Ngoại quan (TE5).

Note 1: With the fist clenched, the wrist supinated and the elbow slightly flexed, the two tendons become more prominent. PC6 is located 2 B-cun proximal to PC7. The posterial point corresponding to PC6 is TE5.

Lưu ý 2: Nếu không thấy rõ gân cơ gan tay dài thì xác định huyệt Nội quan nằm phía trong gân cơ gấp cổ tay quay.

Note 2: If the palmaris longus tendon is not present, PC6 is medial to the flexor carpi radialis tendon.

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

Chủ trị: Đau cổ tay, cẳng tay,  đau cứng khuỷu tay, nóng lòng bàn tay. Đau ngực sườn, đau vùng tim, hồi hộp, mất ngủ. Đau dạ dày, nôn, nấc, đầy bụng, khó tiêu.
Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008.

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...