Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Phong trì (GB20)

WIND POOL/FENG CHI (FÉNG CHÍ)/风池

Vị trí: Ở vùng cổ trước, phía dưới xương chẩm, trong chỗ lõm giữa nguyên ủy của cơ thang và cơ ức đòn chũm.

(In the anterior region of the neck, inferior to the occipital bone, in the depression between the origins of sternocleidomastoid and the trapezius muscles.)

* Giới hạn vùng cổ trước theo WHO: Phía trên ranh giới dưới của vùng đầu và mặt; phía dưới: xương đòn; phía sau: bờ trước cơ thang.

Lưu ý: Huyệt Bách hội (GB20) nằm ngang mức với huyệt Phong phủ (GV16).

(Note: GB20 is at the same level as GV16.)

(World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009)
Chủ trị: Đau đầu, chóng mặt, giảm thị lực, ù tai. Đau cổ vai; cảm mạo, sốt; tăng huyết áp.
Cách châm: Châm chếch 0,5-1 thốn, hướng mũi kim về mắt bên kia; cứu. Chú ý không châm sâu vì động mạch đốt sống nằm sâu khoảng 4cm.

Chú thích: occipital bone: xương chẩm; lower border of the occiput: bờ dưới xương chẩm; sternocleidomastoid: cơ ức đòn chũm; 1st palpable spinous process: mỏm gai đốt sống cổ thứ nhất có thể sờ được; trapezius, superior fibres: bó trên của cơ thang (Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008)

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...