Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Phục Lưu (KI7)

復溜 / FULIU / RETURNING CURRENT

Vị trí: Ở mặt sau-trong cẳng chân, phía trước gân gót, phía trên lồi mắt cá trong 2 thốn-B.

(On the posteromedial aspect of the leg, anterior to the calcaneal tendon, 2 B-cun superior to the prominence of the medial malleolus.)

Lưu ý: Huyệt nằm ngang phía sau huyệt Giao tín (KI8).

(Note: At the same level and posterior to KI8.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

 

 

Chủ trị: Đau cổ chân, đau cẳng chân, đau lưng. Đái rắt, bí tiểu; miệng lưỡi khô. Đầy bụng, tiêu chảy, phù thủng. Ra mồ hôi trộm, sốt không có mồ hôi.
Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...