Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Tam Âm Giao (SP6)

THREE YIN INTERSECTION / SANYINJIAO (SĀN YĪN JIĀO)  / 三阴交

Vị trí: Ở mặt chày/mặt trong cẳng chân, phía sau bờ trong xương chày, phía trên lồi mắt cá trong 3 thốn-B.

(On the tibial aspect of the leg, posterior to the medial border of the tibia, 3 B-cun superior to the prominence of the medial malleolus.)

Lưu ý: Huyệt ở phía trên huyệt Giao tín (KI8) 1 thốn-B.

(Note: 1 B-cun superior to KI8.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

 

 

Chủ trị: Đau cổ chân, cẳng chân, yếu liệt chi dưới. Đau bụng, đầy bụng, khó tiêu, chán ăn, tiêu chảy. Đái khó, đái buốt, đái dầm, di mộng tinh, rối loạn kinh nguyệt, rong huyết, rong kinh, bế kinh, thống kinh, khí hư. Toàn thân đau nhức, nặng nề, mất ngủ.
Cách châm: Châm thẳng 0,5-1 thốn; cứu. Chú ý! Không nên châm khi có thai.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...