Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Thái uyên (LU9)

Supreme Abyss (Great Abyss) / Tàiyuān / 太渊
Vị trí: Ở mặt trước-ngoài cổ tay, giữa mỏm trâm quay và xương thuyền, trong chỗ lõm ở bờ trụ/bờ trong gân cơ dạng ngón cái dài.

(On the anterolateral aspect of the wrist, between the radial styloid process and the scaphoid bone, in the depression ulnar to the abductor pollicis longus tendon.)

Lưu ý: Huyệt nằm ở phía quay/phía ngoài nấp gấp gan cổ tay, trên động mạch quay.

(Note: On the radial side of the palmar wrist crease, over the radial artery.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

Chủ trị: Đau cổ tay, tổn thương thần kinh quay. Ho, hen suyễn, tức ngực; viêm họng, viêm phế quản. Các chứng xuất huyết (huyệt Hội của mạch).
Cách châm: Châm thẳng, sâu 0,3-0,5 thốn; cứu. Chú ý tránh động mạch quay.

Chú thích: Joint space: Khe khớp; Abductor pollicis longus: Cơ dạng ngón cái dài; Styloid process of the radius: Mỏm trâm quay; Carpal bones: Các xương cổ tay; Pisiform: Xương đậu; Ulna: Xương trụ; Radius: Xương quay; Radial artery: Động mạch quay; LU-8: Huyệt Kinh cừ. Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008.

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...