Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Thái Xung (LR3)

GREAT RUSHING / TAI CHONG (TÀI CHŌNG) / 太冲

Vị trí: Trên mu chân, giữa xương đốt bàn chân 1 và 2, trong chỗ lõm phía trước chỗ nối hai nền xương đốt bàn ngay trên động mạch mu bàn chân.

(On the dorsum of the foot, between the first and second metatarsal bones, in the depression distal to the junction of the bases of the two bones, over the dorsalis pedis artery.)

Lưu ý: Có thể sờ được huyệt trong chỗ lõm khi sờ dọc từ huyệt Hành gian (LR2) hướng lên trên trong khe giữa xương đốt bàn chân 1-2 hướng đến hai nền xương đốt bàn chân.

(Note: LR3 can be felt in the depression when moving proximally from LR2 in the gap between the first and second metatarsal bones towards the base of two metatarsal bones.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

 

 

Chủ trị: Đau tức hạ sườn, đau mắt, đỏ mắt. Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, nhìn mờ. Bệnh lý sinh dục tiết niệu như kinh nguyệt không đều, bí tiểu… Đau thượng vị, đau hạ vị, đau quanh rốn, buồn nôn, nôn, vàng da, khó đi cầu, tiêu chảy, táo bón, kiết lỵ. Co giật, động kinh, co cứng các gân ở tay và chân. Đau thắt lưng, yếu liệt chi dưới, tăng huyết áp, phù.
Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,5 thốn; cứu.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...