Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Thận Du (BL23)

KIDNEY SHU / SHENSHU (SHÈN SHÙ) / 肾俞

Vị trí: Ở vùng thắt lưng, ngang mức bờ dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng thứ 2 (L2), cách đường giữa sau phía ngoài 1,5 thốn-B.

(In the lumbar region, at the same level as the inferior border of the spinous process of the second lumbar vertebra (L2), 1.5 B-cun lateral to the posterior median line.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009

Chủ trị: Đau lưng-thắt lưng, mỏi gối, đau đầu, chóng mặt, ù tai. Liệt dương, xuất tinh sớm, di mộng tinh; kinh nguyệt không đều. Đái dầm, đắt dắt, phù; tiêu chảy mạn tính.
Cách châm: Châm thẳng hoặc nghiêng 0,5-1 thốn; cứu.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...