Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Thần Môn (HT7)

Spirit Gate / Shén mén / 神門

Vị trí: Mặt trước-trong cổ tay, phía quay/phía ngoài gân cơ gấp cổ tay trụ, trên nếp gấp gan cổ tay.

(On the anteromedial aspect of the wrist, radial to the flexor carpi ulnaris tendon, on the palmar wrist crease.)

Lưu ý: Huyệt nằm trong chỗ lõm phía quay bờ trên (bờ gần) xương đậu, tại nếp gấp gan cổ tay.

(Note: In the depression radial to the proximal border of the pisiform bone, on the palmar wrist crease.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

Chủ trị: Đau cổ tay, nóng lòng bàn tay, đau thần kinh trụ. Đau ngực, đau vùng tim, hồi hộp, đánh trống ngực, mất ngủ, rối loạn nhịp tim.
Cách châm: Châm chếch 0,3-0,5 thốn; cứu. Người bệnh nằm ngửa, nên châm thẳng hoặc chếch vào huyệt ngay trên đường đi của kinh Tâm hoặc có thể xác định huyệt và châm kim ở bờ trụ của gân cơ gấp cổ tay trụ, giữa mỏm trâm xương trụ và xương đậu (đặc biệt khi bệnh nhân nằm sấp, tay hướng lên đầu).

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008.

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...