Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Thính cung (SI19)

PLACE OF HEARING/TING GONG (TĪNG GŌNG)/听宫

Vị trí: Trên mặt, chỗ lõm giữa bờ trước của trung tâm bình tai và bờ sau của mỏm lồi cầu xương hàm dưới.

(On the face, in the depression between the anterior border of the centre of the tragus and the posterior border of the condylar process of the mandible.)

Lưu ý: Khi miệng hơi mở, huyệt nằm trong chỗ lõm phía trước trung tâm bình tai, giữa huyệt Nhĩ môn (TE21) và huyệt Thính hội (GB2).

(Note: When the mouth is slightly opened, SI19 is located in the depression anterior to the centre of the tragus, between TE21 and GB2.)

Chú thích: tragus: bình tai (nắp tai); condylar process of the mandibular: mỏm lồi cầu xương hàm dưới; TE21: Nhĩ môn; GB2: Thính hội. (World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009)

Chủ trị: Ù tai, điếc tai, đau tai.
Cách châm: Châm thẳng 0,3-0,7 thốn; cứu.

Chú thích: tragus: bình tai; condyloid process of the mandible: mỏm lồi cầu xương hàm dưới; styloid process: mỏm trâm; needle insertion with the mouth slightly open: châm kim khi miệng hơi mở; mouth closed: miệng đã đóng; mouth open: miệng mở (Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008)

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...