Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Thủ Tam Lý (LI10)

Arm Three Li/Shǒu sān Iǐ/手三裏/手三里
Vị trí: Ở mặt sau-ngoài cẳng tay, trên dường nối huyệt Dương khê (LI5) với huyệt Khúc trì (LI11), phía dưới nếp gấp khuỷu 2 thốn-B.

(On the posterolateral aspect of the forearm, on the line connecting LI5 with LI11, 2 B-cun inferior to the cubital crease.)

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

Chủ trị: Đau khuỷu tay, yếu liệt chi trên.
Cách châm: Châm thẳng hoặc chếch, sâu 1-2 thốn; cứu.

Chú thích: Extensor carpi radialis longus, Cơ duỗi cổ tay quay dài; Anatomical snuffbox, Hõm lào giãi phẫu; Cubital crease, Nếp gấp khuỷu. Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008.

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...