Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Thừa tương (CV24)

CONTAINER OF FLUIDS/CHENG JIANG (CHÉNG JIĀNG)/承浆

Vị trí: Trên mặt, trong chỗ lõm ở chính giữa rãnh cằm-môi.

(On the face, in the depression in the centre of the mentolabial sulcus.)

(World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009)
Chủ trị: Sưng nướu, đau răng, tăng tiết nước bọt. Đau tê mặt, sưng mặt, liệt mặt, đau thần kinh sinh ba. Đột quỵ, cứng hàm, cấm khẩu. Rối loạn tâm thần (hưng-trầm cảm).
Cách châm: Châm sâu 0,2-0,3 thốn.

(Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008)

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...