Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

info@yhocphothong.com

Túc Tam Lý (ST36)

LEG THREE MILES / ZU SAN LI (ZÚ SĀN LǏ) / 足三里

Vị trí: Ở mặt trước cẳng chân, trên đường nối huyệt Độc tỵ (ST35) với huyệt Giải khê (ST41), dưới huyệt Độc tỵ (ST35) 3 thốn-B.

(On the anterior aspect of the leg, on the line connecting ST35 with ST41, 3 B-cun inferior to ST35.)

Lưu ý: Huyệt nằm trên cơ chày trước.

(Note: ST36 is located on the tibialis anterior muscle.)

Cách xác định: Huyệt Túc tam lý (ST36) nằm phía dưới huyệt Độc tỵ (ST35) 3 thốn-B, phía ngoài mào chày 1 khoát ngón tay. Hoặc sờ bờ dưới lồi củ chày và xác định huyệt nằm phía ngoài mào chày 1 khoát ngón tay.

World Health Organiztion Regional Office for the Western Pacific, WHO Standard Acupuncture Point Locations in Western Pacific Region, WPRO, Manila, Philipines, 2009.

 

 

Chủ trị: Đau khớp gối, đau tê cẳng chân, yếu liệt chi dưới. Đau dạ dày, viêm loét dạ dày-tá tràng. Chán ăn, đầy bụng, khó tiêu, đau bụng, nôn mửa, tiêu chảy, táo bón. Viêm tuyến vú, tắc sữa. Suy nhược thần kinh, suy nhược cơ thể. Là huyệt có công năng nâng cao sức đề kháng của cơ thể nên có tác dụng phòng bệnh, dưỡng sinh.
Cách châm: Châm thẳng 0,5-1,5 thốn; cứu.

Claudia Focks, Atlas of Acupuncture, Churchill Livingstone, 2008

Cùng chuyên mục

Huyệt Bách hội (GV20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU  Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Đại Trữ (BL11)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Nghinh hương (LI20)

Từ điển Huyệt Vị Châm Cứu BIÊN DỊCH: LÊ QUÝ NGƯU Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương,...

Địa thương (ST4)

EARTH GRANARY/DI CANG (DÌ CĀNG)/地仓 Vị trí: Trên mặt, cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn-F. (On the face, 0.4 f-cun lateral to the angle of the mouth.) Lưu...